PHÂN BIỆT CÁC LOẠI PHÂN LÂN TRÊN THỊ TRƯỜNG PHÂN BÓN – AGRICULTURE
Bài Viết Chọn Lọc

PHÂN BIỆT CÁC LOẠI PHÂN LÂN TRÊN THỊ TRƯỜNG PHÂN BÓN

Posted On May 26, 2019 at 11:45 pm by / Comments Off on PHÂN BIỆT CÁC LOẠI PHÂN LÂN TRÊN THỊ TRƯỜNG PHÂN BÓN

* Phân lân chế biến bằng axit

Supe lân:

+ Loại thông thường: 16 – 24% P2O5 tan trong amon xitrat 2%; 8-12%S; 28% CaO

Thể tích riêng: viên 107 – 124 dm3/100 kg phân bột 106 -122dm3/100 kg        

+ Loại giàu: 25 – 36 % P2O5 tan trong amon 2 % xitrat 6 – 8% S; 20 % CaO

+ Loại rất giàu: 36 – 38% P2O5 tan trong amon xitrat 2 %; 15% CaO lưu huỳnh không đáng kể.

Thể tích riêng: viên 105 – 120 dm3/100 g

Phân Metaphotphat canxi: 64 – 70% P2O5 tan trong amon xitrat 2 %

Metaphotphat kali: 40 – 60% P2O5 tan trong amon xitrat 2%

Phân supe lân ít hòa tan: >20% P2O5 tổng số 8% P2O5 tan trong axit xitric 2%.

Phân lân kết tủa: 28 – 42% P2O5 tan trong xitrat amon 21%

Phân DAP: 18 – 20% N; 46 – 50 % P2O5 tan trong amon xitrat 2%

Thể tích riêng 90 – 110 dm3/ 100 kg.

* Phân lân chế biến bằng quy trình nhiệt

Phân lân nung chảy Văn Điển                                    

+ Loại giàu: 20% P2O5 tan trong axit xitric 2%; 15% MgO; 32% CaO & SiO2: 24%; Thể tích riêng 67 – 71 dm3/100kg.

+ Loại trung bình: 17,5 – 18,5 % tan trong axit xitric 2%; 30 – 36% CaO; 15 – 17 % MgO; 24 – 30% SiO

Thể tích riêng 67 – 70 % dm3/100 kg

+ Loại thấp: 15 % tan trong axit xitric; 28 – 32 % CaO; 17 – 20% MgO    ; 24 – 30% SiO2.

Photphan: 34% tổng số 26 % tan trong amon xitrat  

Photphat khử fluo:

+ Loại giàu: 30 – 32% P2O5

+ Loại trung bình: 26 % tan trong amon xitrat

Photphat cứt sắt: 14 – 22 % P2O5 tổng số; 10,5 -20% P2O5 tan trong axit xitric 2%

* Các loại quặng tự nhiên chứa lân

Photphorit thành phần rất thay đổi theo mỏ: 10 – 31% P2Otổng số.               

Apatit Lào Cai                                                              

+ Loại giàu > 31% P2O5                   

+ Loại trung bình 23 – 31 % P2O5 tổng số

+ Loại nghèo < 23% P2O5 tổng số