PHÂN LOẠI LỚP CÔN TRÙNG – AGRICULTURE
Bài Viết Chọn Lọc

PHÂN LOẠI LỚP CÔN TRÙNG

Posted On August 18, 2019 at 8:15 am by / Comments Off on PHÂN LOẠI LỚP CÔN TRÙNG

Phân lớp: Apterygota (Không cánh)

    • Bộ Archaeognatha (Hàm nguyên thủy)

    • Bộ Thysanura (Đuôi tơ, Ba đuôi, Anh vĩ)

    • Bộ Monura – (Độc vĩ, Một đuôi) tuyệt chủng

Phân lớp: Pterygota (Có cánh)

    • Bộ Ephemeroptera (Phù du)

    • Bộ Odonata (Chuồn chuồn)

    • Bộ Diaphanopteroidea – tuyệt chủng

    • Bộ Palaeodictyoptera – tuyệt chủng

    • Bộ Megasecoptera – tuyệt chủng

    • Bộ Archodonata – tuyệt chủng

  • Siêu bộ: Neoptera (Cánh mới)

    • Bộ Blattodea (Gián)

    • Isoptera (Bộ Đẳng cánh-Cánh Đều: Mối. Hiện có người xếp mối vào bộ gián-Blattodea)

    • Mantodea (Bọ ngựa)

    • Bộ Dermaptera (Cánh da)

    • Bộ Plecoptera (Cánh úp)

    • Bộ Orthoptera (Cánh thẳng: Châu chấu, cào cào, muỗm, dế)

    • Bộ Phasmatodea (Bọ que)

    • Bộ Embioptera (Cánh lợp, bọ chân dệt)

    • Bộ Zoraptera (Rận đất)

    • Bộ Grylloblattodea

    • Bộ Mantophasmatodea (gladiators)

  • Siêu bộ: Exopterygota (Cánh ngoài)

    • Bộ Psocoptera (Rệp sáp, Mọt)

    • Bộ Thysanoptera (Cánh viền, Bọ trĩ)

    • Bộ Phthiraptera (Rận, chấy)

    • Bộ Hemiptera (Cánh nửa)

  • Siêu bộ: Endopterygota (Cánh trong)

    • Raphidioptera (snakeflies)

    • Megaloptera (Cánh rộng)

    • Neuroptera (Cánh gân: Tảo linh)

    • Coleoptera (Cánh cứng: Bọ rùa, Bọ hung)

    • Strepsiptera (Cánh vuốt)

    • Mecoptera (Cánh dài)

    • Siphonaptera (Cánh ống: Bọ chét)

    • Diptera (Cánh đôi-Hai cánh: Ruồi, Muỗi)

    • Trichoptera (Cánh lông)

    • Lepidoptera (Cánh vẩy, cánh phấn: bướm, ngài, nhậy)

    • Hymenoptera (Cánh màng: Ong, kiến)

    • Miomoptera – tuyệt chủng

    • Protodiptera (Hai cánh nguyên thủy) tuyệt chủng