Lúa
|
Lem lép hạt, vàng lá, đạo ôn, khô vằn.
|
Pha 8 – 10 ml/ bình 16 lít
|
Phun giai đoạn 40 – 45 ngày, trước và sau trổ.
|
Xoài
|
Thán thư, phấn trắng.
|
Pha 15 – 20 ml/ bình 16 lít.
|
Phun khi bệnh chớm xuất hiện.
|
Thanh long
|
Thán thư, thối trái, đốm trắng.
|
Pha 15 – 20 ml/ bình 16 lít.
|
Phun khi bệnh chớm xuất hiện.
|
Ớt
|
Thán thư, đốm lá, thối trái.
|
Pha 15 – 20 ml/ bình 16 lít.
|
Phun khi bệnh chớm xuất hiện.
|
Cà chua, dưa hấu, dưa leo, khổ qua, bầu, bí.
|
Sương mai, phấn trắng, lở cổ rễ,
|
Pha 15 – 20 ml/ bình 16 lít.
|
Phun khi bệnh chớm xuất hiện.
|
Cam, chanh, quýt, bưởi
|
Sẹo ghẻ lồi
|
Pha 15 – 20 ml/ bình 16 lít.
|
Phun khi bệnh chớm xuất hiện.
|
Rau màu và cây trồng khác.
|
Thán thư, phấn trắng, đốm lá, chết cây.
|
Pha 15 – 20 ml/ bình 16 lít.
|
Phun khi bệnh chớm xuất hiện.
|
Reviews
There are no reviews yet.